Xem Ngày Tốt Khai Trương Mở Cửa Hàng Buôn Bán

Chọn ngày đẹp khai trương mở bán mở số 1 năm, lựa chọn tuổi mở số 1 năm 2022 vô cùng đặc biệt quan trọng với ngẫu nhiên cửa hàng, doanh nghiệp hay công ty lớn nào. Với mong ước cả năm làm ăn phát đạt, thuận bi thương xuôi gió và chạm mặt thật các may mắn.

Bạn đang xem: Xem ngày tốt khai trương mở cửa hàng buôn bán


Vậy ngày đẹp mở bậc nhất năm 2022 là ngày nào? phương pháp chọn ngày rất đẹp mở hàng, khai trương đầu năm ra sao để hút tài lộc, may mắn cả năm? Mời chúng ta cùng theo dõi bài viết dưới phía trên của myphamlilywhite.com để lập cập chọn được ngày tốt mở hàng cho bạn mình:


Ngày đẹp mắt khai trương, mở hàng đầu năm Nhâm dần dần 2022

Trong 10 ngày đầu năm Nhâm dần 2022, ngày mùng 2, 4, 6 và 8 tháng Giêng là phần đông ngày cực tốt để mở hàng, đi du ngoạn xa, thành lập khai trương làm việc cho công ty. Quanh đó ra, vào tháng Giêng còn có thêm ngày 16 cũng đẹp.


Chọn ngày tốt khai trương đầu năm Nhâm dần dần 2022

Ngày Mồng 1 (Thứ 3, 1/2)

Ngày: Ất Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Mão (5h-7h), mùi (13h-15h), dần dần (3h-5h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h).Hướng: Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng tây bắc để đón hỷ thần. Không nên xuất hành hướng bắc vì gặp gỡ Hạc thần.Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, mẫu mã thương, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên hỉ, Thiên y, Trừ thần, Minh phệ.Sao xấu: Đại sát, Ngũ ly, Câu trần.Tuổi kỵ: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Xấu: Không buộc phải xây dựng, sửa công ty - Tố tụng, tẩy oan - Động thổ - Xuất hành, dịch chuyển - An táng, mai táng.

Ngày Mồng 2 (Thứ 4, 2/2)

Ngày: Bính Tuất, mon Nhâm Dần, Năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).Hướng: Đi theo phía Đông để tiếp Tài thần, hướng tây Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng tây bắc vì chạm mặt Hạc thần.Sao tốt: Thánh tâm, Thanh long.Sao xấu: Thiên canh, Nguyệt hình, Ngũ hư.Tuổi xung khắc: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý

Tốt: phải cúng tế, san đường, sửa tường.

Ngày Mồng 3 (Thứ 5, 3/2)

Ngày: Đinh Hợi, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).Hướng: Đi theo phía Đông để tiếp Tài thần, phía nam để đón hỷ thần. Không nên xuất hành hướng tây bắc vì gặp gỡ Hạc thần.Sao tốt: Âm đức, vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Minh đường.Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật.Tuổi xung khắc: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu

Xấu: Nên cúng tế, đính thêm hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, san đường.

Ngày Mồng 4 (Thứ 6, 4/2)

Ngày: Mậu Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h).Sao tốt: mẫu mã thương, Thời dương, Sinh khí, Thanh long.Sao xấu: Tai sát, Thiên hoả.Hướng tốt: Đi theo hướng Bắc để tiếp Tài thần, phía Đông Nam để tiếp Hỷ thần. Tránh việc xuất hành hướng bắc vì gặp mặt Hạc thần.Tuổi kỵ: Bính Ngọ, ngay cạnh Ngọ

Tốt: Nên bái tế, cam kết kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày Mồng 5 (Thứ 7, 5/2)

Ngày: Kỷ Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).Hướng tốt: Đi theo phía Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành phía bắc vì chạm mặt Hạc thầnSao tốt: Bất tương, Tục thế, Minh đường.Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Quy kỵ.Tuổi kỵ: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tốt: Nên bái tế, gắn hôn, nạp năng lượng hỏi, cưới gả, nhấn người.

Xem thêm: Có Nên Học Nghề Đầu Bếp Có Tương Lai Không ? Nghề Đầu Bếp: Liệu Có Tương Lai Không

Ngày Mồng 6 (Chủ nhật, 6/2)

Ngày: Canh Dần, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); hương thơm (13h-15h); Tuất (19h-21h).Hướng tốt: Đi theo phía Tây Nam để đón Tài thần, hướng tây-bắc để đón tin vui thần. Tránh việc xuất hành phía bắc vì gặp mặt Hạc thần.Sao tốt: vương vãi nhật, Thiên thương, Bất tương, yếu an, Ngũ hợp, Minh phệ.Sao xấu: Nguyệt kiến, đái thời, Thổ phủ, Vãng vong, Thiên hình.Tuổi kỵ: Nhâm Thân, Mậu Thân, sát Tý, gần kề Ngọ

Xấu: bắt buộc họp mặt, ký kết kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Ngày Mồng 7 (Thứ 2, 7/2)

Ngày: Tân Mão, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), dần dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).Hướng tốt: Đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần, hướng phía tây Nam để tiếp Hỷ thần. Tránh việc xuất hành hướng bắc vì gặp Hạc thần.Sao tốt: Nguyệt đức hợp, quan liêu nhật, mèo kỳ, Bất tương, Ngọc vũ, Ngũ hợp, Minh phệ.Sao xấu: Đại thời, Đại bại, Hàm trì, Chu tước.Tuổi kỵ: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi

Xấu: tránh việc đào giếng, tiến công cá.

Ngày Mồng 8 (Thứ 3, 8/2)

Ngày: Nhâm Thìn, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).Hướng tốt: Đi theo hướng Tây để tiếp Tài thần, phía nam để đón tin vui thần. Không nên xuất hành hướng phía bắc vì gặp gỡ Hạc thần.Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thủ nhật, Thiên vu, Phúc đức, Lục nghi, Kim đường, Kim quỹ.Sao xấu: Yếm đối, Chiêu dao, Cửu không, Cửu khảm, Cửu tiêu.Tuổi kỵ: Bính Tuất, sát Tuất, Bính Dần, Bính Tuất

Tốt: cần cúng tế, mong phúc, cầu tự, ban lệnh, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đưa nhà, giải trừ, chữa bệnh, cồn thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, giao dịch, hấp thụ tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng.


Ngày Mồng 9 (Thứ 4, 9/2)

Ngày: Quý Tỵ, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hoàng Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-22h).Hướng tốt: Đi theo phía Đông Nam để đón Tài thần, phía tây để đón hỷ thần. Tránh việc xuất hành phía Tại thiên vì chạm mặt Hạc thần.Sao tốt: Tương nhật, Bảo quang.Sao xấu: Thiên canh, Tử thần, Nguyệt hình, Nguyệt hại, Du hoạ, Ngũ hư.Tuổi kỵ: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi

Tốt: yêu cầu san đường, sửa nhà, sửa kho.

Ngày Mồng 10 (Thứ 5, 10/2)

Ngày: ngay cạnh Ngọ, mon Nhâm Dần, năm Nhâm DầnLà ngày: Hắc Đạo.Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).Hướng tốt: Đi theo phía Đông Nam để tiếp Tài thần, phía Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp mặt Hạc thần.Sao tốt: Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệSao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật, Câu trần.Tuổi kỵ: Tử khí, Phục nhật, Bạch hổ.

Xấu: tránh việc giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng.

Ngoài ra, chúng ta cũng nên tìm hiểu thêm cách chọn giờ đẹp khởi thủy đầu năm, để có một năm mới gặp mặt thật các may mắn, thành công xuất sắc và hạnh phúc!